初稿
[chū gǎo] [初 稿]
bản thảo đầu tiên (của bài viết)
去吧,写完初稿随时拿来和我讨论。
qù ba, xiě wán chū gǎo suí shí ná lái hé wǒ tǎo lùn.Đi đi, viết xong bản thảo đầu cứ mang qua thảo luận với thầy bất kỳ lúc nào.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do修改后的译文比之前的初稿更通顺自然。
xiū gǎi hòu de yì wén bǐ zhī qián de chū gǎo gèng tōng shùn zì rán.Bản dịch sau khi chỉnh sửa trôi chảy và tự nhiên hơn bản thảo ban đầu.
下周一上午交,周末先发一份初稿。
xià zhōu yī shàng wǔ jiāo, zhōu mò xiān fā yí fèn chū gǎo.Sáng thứ Hai tuần sau em nộp, cuối tuần trước hết sẽ gửi một bản nháp.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài