审稿
[shěn gǎo] [审 稿]
duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
哦?审稿人具体提出了哪些意见?
ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…加油,祝你顺利通过审稿,期待你的好消息。
jiā yóu, zhù nǐ shùn lì tōng guò shěn gǎo, qī dài nǐ de hǎo xiāo xī.Cố lên, chúc em thuận lợi thông qua thẩm định bài, chờ tin tốt của em.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…针对审稿人的意见,你打算什么时候补做实验?
zhēn duì shěn gǎo rén de yì jiàn, nǐ dǎ suàn shén me shí hòu bǔ zuò shí yàn?Hướng vào ý kiến của người phản biện, em dự định khi nào làm bổ sung thí nghiệm?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…