蓝
[lán]
màu xanh; dị thảo chàm
像晴朗天空那样的蓝色
今天的天很蓝。
jīn tiān de tiān hěn lán.Hôm nay trời rất xanh.
垃圾桶在门后边,有蓝色的。
lā jī tǒng zài mén hòu biān, yǒu lán sè de.Thùng rác ở sau cửa, có cái màu xanh lam.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。
tā jīn tiān chuān le yì tiáo lán sè de niú zǎi kù.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
请把纸放到蓝色垃圾桶里。
qǐng bǎ zhǐ fàng dào lán sè lā jī tǒng lǐ.Hãy bỏ giấy vào thùng rác màu xanh lam.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把