外交政策
[wài jiāo zhèng cè] [外 交 政 策]
chính sách đối ngoại
我们坚持独立自主的和平外交政策。
wǒ men jiān chí dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè.Chúng tôi kiên trì chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ.
外交部部长重申了我国的和平外交政策。
wài jiāo bù bù zhǎng chóng shēn le wǒ guó de hé píng wài jiāo zhèng cè.Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tái khẳng định chính sách ngoại giao hòa bình của nước ta.