大啖一番[dà dàn yī fān] [ĐẠI 啖 一 番]Lưu từKhácăn một bữa thịnh soạnChữ trong từ大dàĐẠIto啖dànăn一yīmột番fān(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:打牙祭dǎ yá jìăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi t…