XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

翻番

[fān fān] [翻 番]

tăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định

数量增加一倍或数倍

通过拓展海外市场,该公司的年营业额在三年内实现翻番。

tōng guò tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng, gāi gōng sī de nián yíng yè é zài sān nián nèi shí xiàn fān fān.

Nhờ mở rộng thị trường nước ngoài, doanh thu hàng năm của công ty đã tăng gấp đôi trong vòng ba năm.

这家科技公司今年的产值有望翻番。

zhè jiā kē jì gōng sī jīn nián de chǎn zhí yǒu wàng fān fān.

Giá trị sản xuất năm nay của công ty công nghệ này có triển vọng tăng gấp đôi.