领土
[lǐng tǔ] [领 土]
lãnh thổ
一国主权管辖下的地球表面区域
国家的主权和领土完整必须得到尊重。
guó jiā de zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng bì xū dé dào zūn zhòng.Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia phải được tôn trọng.
是的,他们面临着国家领土彻底物理消失这一前所未有的生存危机。
shì de, tā men miàn lín zhe guó jiā lǐng tǔ chè dǐ wù lǐ xiāo shī zhè yì qián suǒ wèi yǒu de shēng cún wēi jī.Đúng vậy, họ đang đối mặt với cuộc khủng hoảng sinh tồn chưa từng có tiền lệ là lãnh thổ quốc gia biến mất hoàn toàn về mặt vật lý.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况任何国家都不可侵犯我国领土。
rèn hé guó jiā dōu bù kě qīn fàn wǒ guó lǐng tǔ.Không một quốc gia nào được xâm phạm lãnh thổ nước ta.
特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。
tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况