土地资源
[tǔ dì zī yuán] [土 地 资 源]
tài nguyên đất đai
除了节约土地资源,它还能循环利用百分之九十五的水。
chú le jié yuē tǔ dì zī yuán, tā hái néng xún huán lì yòng bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ de shuǐ.Ngoài việc tiết kiệm tài nguyên đất đai, nó còn có thể tuần hoàn tái sử dụng 95% lượng nước.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…这片土地资源贫乏,经济发展面临很大困难。
zhè piàn tǔ dì zī yuán pín fá, jīng jì fā zhǎn miàn lín hěn dà kùn nán.Vùng đất này tài nguyên nghèo nàn, phát triển kinh tế đối mặt với khó khăn lớn.