陡峭
[dǒu qiào] [陡 峭]
dựng đứng
山势坡度很大,直上直下
这座山峰非常陡峭,很难攀登。
zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.
村民在陡峭的山坡上开辟梯田。
cūn mín zài dǒu qiào de shān pō shàng kāi pì tī tián.Dân làng khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc.
走这条陡峭的山路特别费劲。
zǒu zhè tiáo dǒu qiào de shān lù tè bié fèi jìn.Đi con đường núi dốc này đặc biệt tốn sức.
雄鹰在陡峭的山峰上方慢慢盘旋。
xióng yīng zài dǒu qiào de shān fēng shàng fāng màn màn pán xuán.Chim ưng bay lượn từ từ phía trên đỉnh núi dốc đứng.