无序
[wú xù] [无 序]
mất trật tự; không đều; thiếu sự sắp xếp
所以还要严格限制商业业态的过度无序扩张才行。
suǒ yǐ hái yào yán gé xiàn zhì shāng yè yè tài de guò dù wú xù kuò zhāng cái xíng.Cho nên còn cần hạn chế nghiêm ngặt sự mở rộng quá mức vô trật tự của các loại hình thương mại.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。
tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于没错,完善外围轨交网络,还能有效抑制城市无序蔓延的现象。
méi cuò, wán shàn wài wéi guǐ jiāo wǎng luò, hái néng yǒu xiào yì zhì chéng shì wú xù màn yán de xiàn xiàng.Chính xác, hoàn thiện mạng lưới đường sắt ngoại vi còn kìm hãm hiệu quả hiện tượng đô thị dàn trải vô trật tự.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị