工序
[gōng xù] [工 序]
công đoạn
制造或加工产品的各道工作阶段。
生产这件产品需要经过十几道复杂的工序。
shēng chǎn zhè jiàn chǎn pǐn xū yào jīng guò shí jǐ dào fù zá de gōng xù.Để sản xuất ra sản phẩm này cần trải qua hơn mười quy trình phức tạp.
王老师,你看这些精美的木雕,工序真复杂啊。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè xiē jīng měi de mù diāo, gōng xù zhēn fù zá a.Thầy Vương, thầy xem những tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo này, công đoạn thật phức tạp.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得矿石破碎后才能进入下一道筛选工序。
kuàng shí pò suì hòu cái néng jìn rù xià yí dào shāi xuǎn gōng xù.Quặng sau khi được nghiền vỡ mới có thể vào quy trình sàng lọc tiếp theo.
嗯,我刚翻完。溶剂萃取工序产生的尾矿酸度异常高啊。
èn, wǒ gāng fān wán. róng jì cuì qǔ gōng xù chǎn shēng de wěi kuàng suān dù yì cháng gāo a.Ừm, mình vừa xem xong. Độ axit của quặng đuôi sinh ra từ công đoạn chiết xuất dung môi cao bất thường đấy.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻