工会【工會】
[gōng huì] [工 会]
công đoàn; tổ chức công đoàn; lượng từ: 个 (gè)
代表工人利益的组织
工会积极为全体员工争取合理的福利待遇。
gōng huì jī jí wéi quán tǐ yuán gōng zhēng qǔ hé lǐ de fú lì dài yù.Công đoàn tích cực đấu tranh vì chế độ đãi ngộ và phúc lợi hợp lý cho toàn thể nhân viên.
个
兹定于明日上午召开全体员工会议。
zī dìng yú míng rì shàng wǔ zhào kāi quán tǐ yuán gōng huì yì.Nay quyết định tổ chức cuộc họp toàn thể nhân viên vào sáng mai.
工会具有维护职工权益的重要职能。
gōng huì jù yǒu wéi hù zhí gōng quán yì de zhòng yào zhí néng.Công đoàn có chức năng quan trọng là bảo vệ quyền lợi của người lao động.
工会决定采取罢工手段向资方施压。
gōng huì jué dìng cǎi qǔ bà gōng shǒu duàn xiàng zī fāng shī yā.Công đoàn quyết định áp dụng biện pháp đình công để gây áp lực với giới chủ.