程序员
[chéng xù yuán] [程 序 员]
lập trình viên
确实如此,这让很多程序员感到焦虑吧?
què shí rú cǐ, zhè ràng hěn duō chéng xù yuán gǎn dào jiāo lǜ ba?Đúng là như vậy, điều này khiến rất nhiều lập trình viên cảm thấy lo âu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早程序员需要灵活变换编程思路。
chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.
当然能行。省下来的钱,我们可以用来高薪招聘优秀的程序员。
dāng rán néng xíng. shěng xià lái de qián, wǒ men kě yǐ yòng lái gāo xīn zhāo pìn yōu xiù de chéng xù yuán.Đương nhiên là được. Số tiền tiết kiệm được, chúng ta có thể dùng để trả lương cao tuyển dụng lập trình viên xuất sắc.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必