名望[míng wàng] [名 望]Lưu từKhácdanh tiếng; uy tínChữ trong từ名míngtên望wàngngắmTừ cùng chữ:名字míng ziHSK 1tên (của người hoặc vật)名单míng dānHSK 2danh sách tên名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)希望xī wàngHSK 3hy vọng愿望yuàn wàngHSK 3khát vọng名人míng rénHSK 4nhân vật名片míng piànHSK 4danh thiếp失望shī wàngHSK 4thất vọng看望kàn wàngHSK 4thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:名míngHSK 2tên名誉míng yùHSK 6danh tiếng名声míng shēngHSK 8danh tiếng名气míng qìHSK 8danh tiếng声誉shēng yùHSK 8danh tiếng知名度zhī míng dùHSK 9danh tiếng名头míng toudanh tiếng声价shēng jiàdanh tiếng声名shēng míngdanh tiếngXem thêm (2)Ví dụ trong bài học李教授在学术界很有名望。lǐ jiào shòu zài xué shù jiè hěn yǒu míng wàng.Giáo sư Lý rất có uy tín trong giới học thuật.