XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茂

[mào]

tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。

nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.

Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.

他们迷失在茂密的丛林深处。

tā men mí shī zài mào mì de cóng lín shēn chù.

Họ bị lạc sâu trong khu rừng rậm rạp.

微风吹拂着湖边茂密的柳树。

wēi fēng chuī fú zhe hú biān mào mì de liǔ shù.

Gió nhẹ thổi qua hàng liễu rậm rạp bên hồ.