XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大坝

[dà bà] [ĐẠI 坝]

đập nước

关键在于政治互信不足,部分国家对大坝运行细节持保留态度。

guān jiàn zài yú zhèng zhì hù xìn bù zú, bù fen guó jiā duì dà bà yùn xíng xì jié chí bǎo liú tài dù.

Mấu chốt nằm ở việc lòng tin chính trị không đủ, một số quốc gia giữ thái độ dè dặt về chi tiết vận hành đập.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

工程师们正在检查这座大坝的安全隐患。

gōng chéng shī men zhèng zài jiǎn chá zhè zuò dà bà de ān quán yǐn huàn.

Các kỹ sư đang kiểm tra các nguy cơ an toàn của con đập này.

这座新建的水电站大坝具备极强的防洪与发电能力。

zhè zuò xīn jiàn de shuǐ diàn zhàn dà bà jù bèi jí qiáng de fáng hóng yǔ fā diàn néng lì.

Con đập của nhà máy thủy điện mới xây này sở hữu khả năng chống lũ và phát điện cực mạnh.