受害人
[shòu hài rén] [受 害 NHÂN]
nạn nhân
合法权益遭受不法侵害的人。
警方正在积极寻找这起交通事故的受害人。
jǐng fāng zhèng zài jī jí xún zhǎo zhè qǐ jiāo tōng shì gù de shòu hài rén.Cảnh sát đang tích cực tìm kiếm nạn nhân của vụ tai nạn giao thông này.
的确,把技术不可解释性转化为受害人的举证负担,显然违背了法理公平。
dí què, bǎ jì shù bù kě jiě shì xìng zhuǎn huà wéi shòu hài rén de jǔ zhèng fù dān, xiǎn rán wéi bèi le fǎ lǐ gōng píng.Quả thực, việc chuyển đổi tính không thể giải thích của kỹ thuật thành gánh nặng chứng minh của người bị hại rõ ràng đã trái với sự công bằng pháp lý.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻法律会为受害人主持正义。
fǎ lǜ huì wèi shòu hài rén zhǔ chí zhèng yì.Pháp luật sẽ giữ vững công lý cho người bị hại.
