事主
[shì zhǔ] [事 主]
nạn nhân (của một vụ án); bên liên quan (trong tranh chấp v.v.); người chủ mưu chính
合同双方必须是合格的民事主体。
hé tong shuāng fāng bì xū shì hé gé de mín shì zhǔ tǐ.Hai bên ký hợp đồng phải là chủ thể dân sự đủ tư cách.
上周五下午,护士因孩子发烧请假处理私事,晚班同事主动替她值班。
shàng zhōu wǔ xià wǔ, hù shì yīn hái zi fā shāo qǐng jià chǔ lǐ sī shì, wǎn bān tóng shì zhǔ dòng tì tā zhí bān.Chiều thứ Sáu tuần trước, nữ y tá xin nghỉ xử lý việc cá nhân vì con bị sốt; đồng nghiệp ca tối chủ động trực thay cô ấy.