灾民
[zāi mín] [灾 民]
nạn nhân (của thảm họa)
灾民们纷纷前往南方投奔亲族。
zāi mín men fēn fēn qián wǎng nán fāng tóu bèn qīn zú.Nạn nhân thiên tai lũ lượt kéo về phương nam nương nhờ họ hàng.
志愿者们正在为灾民搭临时房屋。
zhì yuàn zhě men zhèng zài wèi zāi mín dā lín shí fáng wū.Các tình nguyện viên đang dựng nhà tạm cho nạn nhân thiên tai.
灾民收到了来自全国各地的捐助。
zāi mín shōu dào le lái zì quán guó gè dì de juān zhù.Người dân vùng thiên tai đã nhận được sự quyên góp hỗ trợ từ khắp mọi miền đất nước.