受灾地区
[shòu zāi dì qū] [受 灾 地 区]
khu vực thiên tai
财政部已经为受灾地区拨款。
cái zhèng bù yǐ jīng wèi shòu zāi dì qū bō kuǎn.Bộ Tài chính đã cấp kinh phí cho các vùng chịu thiên tai.
许多志愿者主动前往受灾地区救援。
xǔ duō zhì yuàn zhě zhǔ dòng qián wǎng shòu zāi dì qū jiù yuán.Nhiều tình nguyện viên đã chủ động đến khu vực bị thiên tai để cứu trợ.
救援队及时为受灾地区补给食物和药品。
jiù yuán duì jí shí wèi shòu zāi dì qū bǔ jǐ shí wù hé yào pǐn.Đội cứu hộ kịp thời cung cấp lương thực và thuốc men cho vùng bị thiên tai.
