抢险救灾
[qiǎng xiǎn jiù zāi] [抢 险 救 灾]
cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
抢险救灾需要动用更多的人力。
qiǎng xiǎn jiù zāi xū yào dòng yòng gèng duō de rén lì.Công tác cứu nạn cứu hộ cần huy động thêm nhân lực.
党员同志在抢险救灾中带头冲在前面。
dǎng yuán tóng zhì zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng dài tóu chōng zài qián miàn.Các đồng chí đảng viên đi đầu xông pha phía trước trong công tác cứu hộ cứu nạn.