经受【經受】
[jīng shòu] [经 受]
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu
承受;经得起(考验或痛苦)。
这家创业团队经受住了激烈市场竞争的考验,最终脱颖而出。
zhè jiā chuàng yè tuán duì jīng shòu zhù le jī liè shì chǎng jìng zhēng de kǎo yàn, zuì zhōng tuō yǐng ér chū.Đội ngũ khởi nghiệp này đã chịu đựng và vượt qua được thử thách cạnh tranh thị trường gay gắt, cuối cùng nổi bật vươn lên.
做一名廉正的官员需要经受住诱惑。
zuò yì míng lián zhèng de guān yuán xū yào jīng shòu zhù yòu huò.Làm một cán bộ liêm chính cần phải đứng vững trước các cám dỗ.
他们经受住了考验,表现出对爱情的忠贞。
tā men jīng shòu zhù le kǎo yàn, biǎo xiàn chū duì ài qíng de zhōng zhēn.Họ đã vượt qua thử thách, thể hiện sự son sắt đối với tình yêu.
真诚的友谊往往能经受住考验,成为永恒的记忆。
zhēn chéng de yǒu yì wǎng wǎng néng jīng shòu zhù kǎo yàn, chéng wéi yǒng héng de jì yì.Tình bạn chân thành thường có thể vượt qua thử thách để trở thành ký ức vĩnh cửu.