XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

历时【歷時】

[lì shí] [历 时]

kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn

经过或耗费一段时期。

这项大型基础设施工程历时五年终于完工。

zhè xiàng dà xíng jī chǔ shè shī gōng chéng lì shí wǔ nián zhōng yú wán gōng.

Công trình cơ sở hạ tầng quy mô lớn này kéo dài năm năm cuối cùng cũng hoàn thành.

历时两小时,数据校验完毕,各项指标均无误差。

lì shí liǎng xiǎo shí, shù jù jiào yàn wán bì, gè xiàng zhǐ biāo jūn wú wù chā.

Mất hai tiếng đồng hồ, dữ liệu đã kiểm tra xong, các chỉ tiêu đều không có sai sót.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

所以,今天想和大家分享我们团队历时三年的探索与实践案例。

suǒ yǐ, jīn tiān xiǎng hé dà jiā fēn xiǎng wǒ men tuán duì lì shí sān nián de tàn suǒ yǔ shí jiàn àn lì.

Vì vậy, hôm nay muốn cùng chia sẻ với mọi người các trường hợp khám phá và thực tiễn suốt 3 năm của đội ngũ chúng tôi.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

这部电影的幕后制作历时三年。

zhè bù diàn yǐng de mù hòu zhì zuò lì shí sān nián.

Quá trình sản xuất hậu trường của bộ phim này kéo dài ba năm.