加长[jiā cháng] [加 长]Lưu từKháckéo dàiChữ trong từ加jiāthêm长chángdàiTừ cùng chữ:加油jiā yóuHSK 2thêm dầu家长jiā zhǎngHSK 2chủ hộ市长shì zhǎngHSK 2thị trưởng校长xiào zhǎngHSK 2(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng班长bān zhǎngHSK 2lớp trưởng组长zǔ zhǎngHSK 2tổ trưởng队长duì zhǎngHSK 2đội trưởng院长yuàn zhǎngHSK 2viện trưởng加工jiā gōngHSK 3gia côngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:延长yán chángHSK 4kéo dài为期wéi qīHSK 5kéo dài持久chí jiǔHSK 7kéo dài历时lì shíHSK 8kéo dài经久不息jīng jiǔ bù xīHSK 8kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)延yánHSK 9kéo dài拉长lā chángkéo dài拖长tuō chángkéo dàiVí dụ trong bài học提高产品质量能增加长期利润。tí gāo chǎn pǐn zhì liàng néng zēng jiā cháng qī lì rùn.Nâng cao chất lượng sản phẩm có thể gia tăng lợi nhuận lâu dài.