拉长
[lā cháng] [拉 长]
kéo dài; kéo cái gì đó cho dài ra
也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?
yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此昏暗的路灯下拉长了行人的身影。
hūn àn de lù dēng xià lā cháng le xíng rén de shēn yǐng.Bóng người đi bộ kéo dài dưới ánh đèn đường mờ ảo.
明白,拉长考核周期并辅以弹性资助,才能宽容探索失败。
míng bái, lā cháng kǎo hé zhōu qī bìng fǔ yǐ tán xìng zī zhù, cái néng kuān róng tàn suǒ shī bài.Em hiểu rồi, kéo dài chu kỳ thẩm định kèm theo tài trợ linh hoạt mới có thể bao dung thất bại trong khám phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học