何曾[hé céng] [何 曾]Lưu từKhácchẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)Chữ trong từ何hégì曾céngđãTừ cùng chữ:不曾bù céngHSK 5chưa từng何况hé kuàngHSK 7huống hồ何处hé chùHSK 7ở đâu何必hé bìHSK 7không cần thiết何时hé shíHSK 7khi nào何苦hé kǔHSK 7hà cớ gì phải bận tâm?