年轻有为
[nián qīng yǒu wéi] [年 轻 HỮU 为]
trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
公司计划提升几位年轻有为的骨干员工。
gōng sī jì huà tí shēng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de gǔ gàn yuán gōng.Công ty dự định đề bạt vài nhân viên nòng cốt trẻ tuổi và đầy triển vọng.
这家科技公司决定破格聘用几位年轻有为的算法工程师。
zhè jiā kē jì gōng sī jué dìng pò gé pìn yòng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de suàn fǎ gōng chéng shī.Công ty công nghệ này quyết định đặc cách tuyển dụng vài kỹ sư thuật toán trẻ tuổi đầy triển vọng.