XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

可恶【可惡】

[kě wù] [可 恶]

đáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghét

令人厌恶、憎恨。

那个电信诈骗犯骗光了老人的养老钱,实在太可恶了。

nà ge diàn xìn zhà piàn fàn piàn guāng le lǎo rén de yǎng lǎo qián, shí zài tài kě wù le.

Tên lừa đảo viễn thông đó đã lừa sạch tiền dưỡng lão của người già, thật sự quá đáng ghét.

đáng ghét; tức thật (thán từ chỉ sự giận dữ, tức giận)

表示愤怒或不满的感叹词。

可恶!我竟然又把密码给忘了。

kě wù! wǒ jìng rán yòu bǎ mì mǎ gěi wàng le.

Tức thật! Tôi lại quên mất mật khẩu rồi.

他随意玩弄别人的真心,非常可恶。

tā suí yì wán nòng bié rén de zhēn xīn, fēi cháng kě wù.

Anh ta tùy tiện đùa giỡn lòng chân thành của người khác, rất đáng ghét.