命中注定[mìng zhōng zhù dìng] [命 TRUNG 注 定]Lưu từKhácđược số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bàiChữ trong từ命mìngsinh mệnh中zhōngTRUNGbên trong注zhùtiêm定dìngcố địnhTừ cùng chữ:一定yī dìngHSK 2chắc chắn不一定bù yī dìngHSK 2không nhất thiết决定jué dìngHSK 3quyết định (làm gì đó)制定zhì dìngHSK 3soạn thảo否定fǒu dìngHSK 3phủ định命运mìng yùnHSK 3số phận确定què dìngHSK 3rõ ràng规定guī dìngHSK 3quy định固定gù dìngHSK 4cố địnhXem thêm (3)