名义上
[míng yì shàng] [名 义 上]
trên danh nghĩa
当然,不过你得确认具体职责,否则名义上负责项目,实际却只是打杂。
dāng rán, bú guò nǐ děi què rèn jù tǐ zhí zé, fǒu zé míng yì shàng fù zé xiàng mù, shí jì què zhǐ shì dǎ zá.Tất nhiên, nhưng bạn phải xác nhận trách nhiệm cụ thể, nếu không thì trên danh nghĩa phụ trách dự án, thực tế lại chỉ làm việc vặt.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc这座房子名义上属于他。
zhè zuò fáng zi míng yì shàng shǔ yú tā.Căn nhà này trên danh nghĩa thuộc về anh ấy.