味儿【味兒】
[wèi r] [味 儿]
1.hương vị
食物或物给人的口感气味
这道菜的味儿真好。
zhè dào cài de wèi r zhēn hǎo.Món ăn này có hương vị thật ngon.
2.mùi, khí
鼻子闻到的气味感觉
他一进门就闻到油漆味儿。
tā yí jìn mén jiù wén dào yóu qī wèi r.Vừa vào cửa anh đã ngửi thấy mùi sơn.
3.ý vị, nét riêng
事物独有的趣味风格
韩国电影有一种特别的味儿。
hán guó diàn yǐng yǒu yì zhǒng tè bié de wèi r.Phim Hàn có một phong vị rất đặc biệt.
没错,希望学校在制定新政策时,能多听听一线教师的心声,别让好制度变了味儿。
méi cuò, xī wàng xué xiào zài zhì dìng xīn zhèng cè shí, néng duō tīng tīng yí xiàn jiào shī de xīn shēng, bié ràng hǎo zhì dù biàn le wèi r.Đúng vậy, hy vọng nhà trường khi ban hành chính sách mới, có thể lắng nghe nhiều hơn tiếng lòng của giảng viên tuyến đầu, đừng để chế độ tốt bị biến chất.
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track