韵味【韻味】
[yùn wèi] [韵 味]
phong vị; dư vị; sức lôi cuốn
含蓄的风味、情趣或趣味。
这首古诗语言优美,读起来极具韵味。
zhè shǒu gǔ shī yǔ yán yōu měi, dú qǐ lái jí jù yùn wèi.Bài thơ cổ này ngôn từ tuyệt đẹp, đọc lên cảm nhận được sức hút vô cùng sâu sắc.
唉,我也听说了,这样一来原本的历史韵味全没了。
ài, wǒ yě tīng shuō le, zhè yàng yì lái yuán běn de lì shǐ yùn wèi quán méi le.Chao ôi, thầy cũng nghe nói rồi, như thế thì phong vị lịch sử vốn có mất sạch.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ江南水乡别有一番独特的韵味。
jiāng nán shuǐ xiāng bié yǒu yì fān dú tè de yùn wèi.Vùng sông nước Giang Nam mang một nét phong vị rất riêng.
您是说,无论怎么变,都必须保留戏曲核心韵味吗?
nín shì shuō, wú lùn zěn me biàn, dōu bì xū bǎo liú xì qǔ hé xīn yùn wèi ma?Ý thầy là, dù thay đổi thế nào thì cũng phải giữ lại phong vị cốt lõi của hý kịch ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ