XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

勺子

[sháo zi] [勺 子]

cái muỗng; cái vá; lượng từ: 把 (bǎ)

盛舀流质或粉状物的用具

喝汤的时候请用勺子。

hē tāng de shí hòu qǐng yòng sháo zǐ.

Khi uống canh xin hãy dùng muỗng.

把

加糖后要用勺子搅拌几下。

jiā táng hòu yào yòng sháo zǐ jiǎo bàn jǐ xià.

Sau khi thêm đường cần dùng thìa khuấy vài lần.

他用勺子把杯里的咖啡轻轻搅了几下。

tā yòng sháo zǐ bǎ bēi lǐ de kā fēi qīng qīng jiǎo le jǐ xià.

Anh ấy dùng thìa khuấy nhẹ cà phê trong cốc vài cái.

汤烧开后,用勺子把上面的浮沫撇掉。

tāng shāo kāi hòu, yòng sháo zǐ bǎ shàng miàn de fú mò piě diào.

Sau khi canh sôi, dùng thìa gạt bỏ lớp bọt nổi ở trên.