扯皮
[chě pí] [扯 皮]
cãi cọ; cãi vã
多亏您出面调解,不然这两个部门恐怕还要继续扯皮下去呢。
duō kuī nín chū miàn tiáo jiě, bù rán zhè liǎng gè bù mén kǒng pà hái yào jì xù chě pí xià qù ne.Đều nhờ thầy đứng ra hòa giải, nếu không hai phòng ban này e là còn tiếp tục đùn đẩy trách nhiệm nữa.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban