事关
[shì guān] [事 关]
liên quan; về (một chủ đề); về
这件事关乎大家的切身利害。
zhè jiàn shì guān hū dà jiā de qiè shēn lì hài.Việc này liên quan đến lợi hại thiết thân của mọi người.
事关重大,请领导裁夺。
shì guān zhòng dà, qǐng lǐng dǎo cái duó.Việc này quan trọng, xin lãnh đạo định đoạt.
此事关系重大,我们必须向上级当面汇报。
cǐ shì guān xì zhòng dà, wǒ men bì xū xiàng shàng jí dāng miàn huì bào.Việc này rất hệ trọng, chúng ta phải trực tiếp báo cáo cấp trên.