涉事
[shè shì] [涉 事]
liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [shè shì sān rén], ba người liên quan); (cổ) kể lại sự việc
嗯,你说得对。我们得马上召回涉事批次并诚恳致歉。
èn, nǐ shuō de duì. wǒ men děi mǎ shàng zhào huí shè shì pī cì bìng chéng kěn zhì qiàn.Ừm, bạn nói đúng. Chúng ta phải lập tức thu hồi lô hàng liên quan và chân thành xin lỗi.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm舆论的矛头很快转向了涉事企业。
yú lùn de máo tóu hěn kuài zhuǎn xiàng le shè shì qǐ yè.Mũi nhọn dư luận nhanh chóng chuyển sang doanh nghiệp liên quan.
好的,方案先只限于涉事子品牌,绝不能让母公司的核心声誉受到波及。
hǎo de, fāng àn xiān zhǐ xiàn yú shè shì zǐ pǐn pái, jué bù néng ràng mǔ gōng sī de hé xīn shēng yù shòu dào bō jí.Được rồi, phương án trước mắt chỉ giới hạn ở thương hiệu con liên quan, tuyệt đối không thể để danh tiếng cốt lõi của công ty mẹ bị ảnh hưởng.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông