辆【輛】
[liàng]
lượng từ cho xe cộ
用于车辆的量词
这辆车是谁的?
zhè liàng chē shì shuí de?Chiếc xe này là của ai?
我们去书店吧,叫一辆出租车?
wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
那辆出租车已经开走了,怎么办?
nà liàng chū zū chē yǐ jīng kāi zǒu le, zěn me bàn?Chiếc xe taxi đó chạy mất rồi, làm sao đây?
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又