车位【車位】
[chē wèi] [车 位]
chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara
车辆停放的位置。
地下停车场里已经没有空车位了。
dì xià tíng chē chǎng lǐ yǐ jīng méi yǒu kòng chē wèi le.Trong bãi đỗ xe tầng hầm đã không còn chỗ đỗ xe trống nào.
难怪前面的车位也都空了,到底是怎么回事?
nán guài qián miàn de chē wèi yě dōu kōng le, dào dǐ shì zěn me huí shì?Thảo nào các chỗ đỗ phía trước cũng trống trơn, rốt cuộc là có chuyện gì thế?
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被你的方案比较完整。不过商家担心顾客减少,尤其是依赖停车位的小店,这个损失谁承担?
nǐ de fāng àn bǐ jiào wán zhěng. bú guò shāng jiā dān xīn gù kè jiǎn shǎo, yóu qí shì yī lài tíng chē wèi de xiǎo diàn, zhè ge sǔn shī shuí chéng dān?Phương án của em khá hoàn chỉnh. Nhưng các cửa hàng lo khách giảm, nhất là tiệm nhỏ phụ thuộc chỗ đỗ xe, tổn thất này ai gánh?
Trong bài: Tranh luận về chính sách这里的停车位需要按小时付费。
zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.