卡壳
[qiǎ ké] [卡 壳]
(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc
王老师,我的课题研究卡壳了,这半年的实验数据几乎停滞不前。
wáng lǎo shī, wǒ de kè tí yán jiū qiǎ ké le, zhè bàn nián de shí yàn shù jù jī hū tíng zhì bù qián.Thầy Vương, dự án nghiên cứu của em bị bế tắc rồi, dữ liệu thực nghiệm nửa năm nay gần như đình trệ.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有