分贝
[fēn bèi] [分 贝]
decibel
施工队正加装多层吸音板,要把夜间噪音压到45分贝以下。
shī gōng duì zhèng jiā zhuāng duō céng xī yīn bǎn, yào bǎ yè jiān zào yīn yā dào 4 5 fēn bèi yǐ xià.Đội thi công đang lắp đặt bổ sung các tấm tiêu âm đa tầng, muốn nén tiếng ồn ban đêm xuống dưới 45 decibel.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。
cháng qī chǔ yú gāo fēn bèi de gōng yè zào shēng huán jìng zhōng, huì duì tīng lì zào chéng bù kě nì de sǔn shāng.Ở lâu trong môi trường tiếng ồn công nghiệp cường độ cao sẽ gây tổn thương thính lực khó phục hồi.