弥足珍贵
[mí zú zhēn guì] [弥 足 珍 贵]
cực kỳ quý giá; có giá trị
嗯,我很理解。年纪越大,越觉得家人无病无灾弥足珍贵。
èn, wǒ hěn lǐ jiě. nián jì yuè dà, yuè jué de jiā rén wú bìng wú zāi mí zú zhēn guì.Ừ, thầy rất hiểu. Càng lớn tuổi càng thấy gia đình không bệnh tật tai ương là vô cùng quý giá.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。
dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说