可再生
[kě zài shēng] [可 再 生]
tái tạo được (tài nguyên)
这个方案太棒了,完美结合了土地和可再生能源。
zhè ge fāng àn tài bàng le, wán měi jié hé le tǔ dì hé kě zài shēng néng yuán.Phương án này quá tuyệt vời, kết hợp hoàn hảo đất đai và năng lượng tái tạo.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…是的,他们涉嫌虚假环保宣传,声称全部使用可再生材料。
shì de, tā men shè xián xū jiǎ huán bǎo xuān chuán, shēng chēng quán bù shǐ yòng kě zài shēng cái liào.Đúng, họ có dấu hiệu quảng cáo môi trường sai sự thật, nói rằng toàn bộ dùng nguyên liệu tái tạo.
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp大卫,你看报告,过去五年可再生能源装机容量增长了40%。
dà wèi, nǐ kàn bào gào, guò qù wǔ nián kě zài shēng néng yuán zhuāng jī róng liàng zēng zhǎng le 4 0%.Đại Vệ, em xem báo cáo này, năm năm qua công suất lắp đặt năng lượng tái tạo đã tăng 40%.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见