据报道
[jù bào dào] [据 报 道]
theo một báo cáo; Nghe nói rằng...
大卫,你看这条新闻了吗?据报道,市政府计划下个月开始征收市中心拥堵费呢。
dà wèi, nǐ kàn zhè tiáo xīn wén le ma? jù bào dào, shì zhèng fǔ jì huà xià gè yuè kāi shǐ zhēng shōu shì zhōng xīn yōng dǔ fèi ne.Đại Vệ, cậu xem tin tức này chưa? Theo đưa tin, tòa thị chính dự định tháng tới bắt đầu thu phí ùn tắc khu trung tâm đấy.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội