悔
[huǐ]
(dạng kết hợp) hối hận; ăn năn
理智购物才不会买完后悔。
lǐ zhì gòu wù cái bú huì mǎi wán hòu huǐ.Mua sắm lý trí mới không mua xong rồi hối hận.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是他答应过的事,就决不会反悔。
tā dā ying guò de shì, jiù jué bù huì fǎn huǐ.Việc anh ấy đã nhận lời thì tuyệt đối sẽ không đổi ý.
可是他们已经收到文件了,我现在有点后悔。
kě shì tā men yǐ jīng shōu dào wén jiàn le, wǒ xiàn zài yǒu diǎn hòu huǐ.Nhưng họ đã nhận được tài liệu rồi, bây giờ mình hơi hối hận.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于