反悔
[fǎn huǐ] [反 悔]
nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)
他答应过的事,就决不会反悔。
tā dā ying guò de shì, jiù jué bù huì fǎn huǐ.Việc anh ấy đã nhận lời thì tuyệt đối sẽ không đổi ý.
她是一个守信的人,答应的事从不反悔。
tā shì yí gè shǒu xìn de rén, dā ying de shì cóng bù fǎn huǐ.Cô ấy là người giữ chữ tín, việc đã nhận lời thì không bao giờ nuốt lời.