XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酌

[zhuó]

rót rượu; uống rượu; cân nhắc

先别急,我们再仔细斟酌一下吧。

xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.

Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

考官会根据答题质量酌情给分。

kǎo guān huì gēn jù dá tí zhì liàng zhuó qíng gěi fēn.

Giám khảo sẽ dựa vào chất lượng bài làm để cân nhắc cho điểm phù hợp.

斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。

zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.

Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不