考量
[kǎo liáng] [考 量]
cân nhắc; sự cân nhắc
考虑并衡量。
做决定前需要从多方面进行考量。
zuò jué dìng qián xū yào cóng duō fāng miàn jìn xíng kǎo liáng.Trước khi đưa ra quyết định cần xem xét cân nhắc từ nhiều mặt.
诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。
chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng.Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…确实。那在数字化转型与组织架构协同方面,管理层有哪些具体考量?
què shí. nà zài shù zì huà zhuǎn xíng yǔ zǔ zhī jià gòu xié tóng fāng miàn, guǎn lǐ céng yǒu nǎ xiē jù tǐ kǎo liáng?Đúng là vậy. Vậy về mặt chuyển đổi số và phối hợp cơ cấu tổ chức, ban quản lý có những cân nhắc cụ thể nào?
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn原来是航路遭遇了雷暴云团,那出于航空安全的考量,确实唯有静候了。
yuán lái shì háng lù zāo yù le léi bào yún tuán, nà chū yú háng kōng ān quán de kǎo liáng, què shí wéi yǒu jìng hòu le.Ra là đường bay gặp phải đám mây giông bão, thế thì xuất phát từ sự cân nhắc an toàn hàng không, đúng là chỉ có thể chờ đợi thôi.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…