切磋
[qiē cuō] [切 磋]
trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau
他经常去附近的票房切磋唱腔。
tā jīng cháng qù fù jìn de piào fáng qiē cuō chàng qiāng.Ông ấy thường đến phòng tập của hội mê tuồng gần đó để trao đổi giọng hát.
他们俩经常在周末一起对弈切磋棋艺。
tā men liǎ jīng cháng zài zhōu mò yì qǐ duì yì qiē cuō qí yì.Hai người họ thường cùng nhau đánh cờ luyện tập kỳ nghệ vào cuối tuần.