智商
[zhì shāng] [智 商]
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智力商数,衡量智力水平的标准
成功的关键不仅在于智商,还在于情商与毅力。
chéng gōng de guān jiàn bù jǐn zài yú zhì shāng, hái zài yú qíng shāng yǔ yì lì.Chìa khóa của thành công không chỉ nằm ở chỉ số IQ mà còn ở EQ và sự kiên trì.
[zhì shāng] [智 商]
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智力商数,衡量智力水平的标准
成功的关键不仅在于智商,还在于情商与毅力。
chéng gōng de guān jiàn bù jǐn zài yú zhì shāng, hái zài yú qíng shāng yǔ yì lì.Chìa khóa của thành công không chỉ nằm ở chỉ số IQ mà còn ở EQ và sự kiên trì.