依然如故[yī rán rú gù] [依 然 如 故]Lưu từKhác(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cảChữ trong từ依yīphụ thuộc然ránđúng如rúnhư故gùvì thếTừ cùng chữ:事故shì gùHSK 3tai nạn依然yī ránHSK 4vẫn依靠yī kàoHSK 4dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.)依据yī jùHSK 5dựa vào依旧yī jiùHSK 5như trước依法yī fǎHSK 5theo pháp luật依照yī zhàoHSK 5theo依次yī cìHSK 6theo thứ tự依赖yī làiHSK 6phụ thuộc vàoXem thêm (3)